441. LÊ ĐỒNG MINH
Bài 4: Nhiệt dung riêng/ Lê Đồng Minh: biên soạn; Trường THPT Số 1 Tuy Phước.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THPT; Lớp 12; Vật lí; Bài giảng;
442. LÊ ĐỒNG MINH
Bài 3: Máy biến áp/ Lê Đồng Minh: biên soạn; Trường THPT Số 1 Tuy Phước.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THPT; Lớp 12; Vật lí; Bài giảng;
443. LÊ ĐỒNG MINH
Bài 8: Mô hình động học phân tử chất khí/ Lê Đồng Minh: biên soạn; Trường THPT Số 1 Tuy Phước.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THPT; Lớp 12; Vật lí; Bài giảng;
444. PHẠM PHƯỚC THÀNH
Động năng, thế năng/ Phạm Phước Thành: biên soạn; Trường THPT Số 1 Tuy Phước.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THPT; Lớp 10; Vật lí; Bài giảng;
445. PHẠM PHƯỚC THÀNH
Động học của chuyển động tròn/ Phạm Phước Thành: biên soạn; Trường THPT Số 1 Tuy Phước.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THPT; Lớp 10; Vật lí; Bài giảng;
446. ĐOÀN VĂN TÚ
Động học của chuyển động tròn đều/ Đoàn Văn Tú: biên soạn; Trường THPT Số 1 Tuy Phước.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THPT; Lớp 10; Vật lí; Bài giảng;
447. PHẠM PHƯỚC THÀNH
Trọng lực và lực căng dây/ Phạm Phước Thành: biên soạn; Trường THPT Số 1 Tuy Phước.- 2024.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THPT; Lớp 10; Vật lí; Bài giảng;
448. PHẠM PHƯỚC THÀNH
Trọng lực và lực căng dây/ Phạm Phước Thành: biên soạn; Trường THPT Số 1 Tuy Phước.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THPT; Lớp 10; Vật lí; Bài giảng;
449. PHẠM PHƯỚC THÀNH
Động năng,thế năng/ Phạm Phước Thành: biên soạn; Trường THPT Số 1 Tuy Phước.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THPT; Lớp 10; Vật lí; Bài giảng;
450. TRFN THỊ KIM HUỆ
Unit 8: SPORTS AND GAMES: LESSON 1: GETTING STARTED/ Trần Thị Kim Huệ: biên soạn; THCS Số 1 Phước Sơn.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 6; Tiếng Anh; Bài giảng;
451. LÊ NGUYỄN MỴ NƯƠNG
Chủ đề 11: TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI: Bài 43: CHUYỂN ĐỘNG NHÌN THẤY CỦA MẶT TRỜI / Lê Nguyễn Mỵ Nương: biên soạn; THCS Số 1 Phước Sơn.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
Chủ đề: THCS; Lớp 6; Khoa học Tự nhiên; Bài giảng;
452. LÊ NGUYỄN MỴ NƯƠNG
BÀI 44: CHUYỂN ĐỘNG NHÌN THẤY CỦA MẶT TRĂNG/ Lê Nguyễn Mỵ Nương: biên soạn; THCS Số 1 Phước Sơn.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
Chủ đề: THCS; Lớp 6; Khoa học Tự nhiên; Bài giảng;
453. LÊ NGUYỄN MỴ NƯƠNG
CHỦ ĐỀ 11: TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI: BÀI 43: CHUYỂN ĐỘNG NHÌN THẤY CỦA MẶT TRỜI / Lê Nguyễn Mỵ Nương: biên soạn; THCS Số 1 Phước Sơn.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
Chủ đề: THCS; Lớp 6; Khoa học Tự nhiên; Bài giảng;
454. LÊ NGUYỄN MỴ NƯƠNG
BÀI 13: MỘT SỐ NGUYÊN LIỆU / Lê Nguyễn Mỵ Nương: biên soạn; THCS Số 1 Phước Sơn.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
Chủ đề: THCS; Lớp 6; Khoa học Tự nhiên; Bài giảng;
455. NGUYỄN QUANG THI
Bài 1: BẢNG TẦN SỐ VÀ BIỂU ĐỒ TẦN SỐ/ Nguyễn Quang Thi: biên soạn; THCS Số 1 Phước Sơn.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Toán; Bài giảng;
456. NGUYỄN QUANG THI
Chương 6: Các Đại lượng tỉ lệ: Bài 1: Tỉ lệ thức - Dãy tỉ số bằng nhau/ Nguyễn Quang Thi: biên soạn; THCS Số 1 Phước Sơn.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
Chủ đề: THCS; Lớp 7; Toán; Bài giảng;
457. NGUYỄN QUANG THI
Chủ đề: Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn/ Nguyễn Quang Thi: biên soạn; THCS Số 1 Phước Sơn.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
Chủ đề: THCS; Lớp 8; Toán; Bài giảng;
458. NGUYỄN QUANG THI
Chủ đề: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai/ Nguyễn Quang Thi: biên soạn; THCS Số 1 Phước Sơn.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
Chủ đề: THCS; Lớp 8; Toán; Bài giảng;
459. NGUYỄN THỊ BÍCH CHI
Unit 2: Generation Gap Lesson 2.1: Vocabulary & Reading/ Nguyễn Thị Bích Chi: biên soạn; Trường THPT Số 2 Tuy Phước.- 2024
Chủ đề: THPT; Lớp 11; Tiếng Anh; Bài giảng;
460. ĐẶNG QUANG SỨ
Bài 3 Lạm phát/ Đặng Quang Sứ.- 2024.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THPT; Lớp 11; Giáo dục kinh tế; pháp luật; Bài giảng;